frothy consistency /ˈfrɒθi kənˈsɪstənsi/
cụm từ
- độ sệt có bọt, độ sệt sủi bọt
- beat to a frothy consistency: đánh đến khi có độ sệt sủi bọt
- frothy consistency of the batter: độ sệt sủi bọt của bột nhào
Trái nghĩa
smooth consistencythick consistency