frozenfood
/ˈfroʊ.zənˌfuːd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Thực phẩm đông lạnh
ví dụ
I buy frozen food for quick meals during the week. — Tôi mua thực phẩm đông lạnh cho bữa ăn nhanh trong tuần.