Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frozenfood

/ˈfroʊ.zənˌfuːd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Thực phẩm đông lạnh

ví dụ

I buy frozen food for quick meals during the week. — Tôi mua thực phẩm đông lạnh cho bữa ăn nhanh trong tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...