Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fruit juice

/ˈfruːt dʒuːs/

Nghĩa thường dùng

nước ép trái cây danh từ

“A glass of cold fruit juice is very refreshing.”Một ly nước ép trái cây mát thật sảng khoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...