Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fruit platter

/fruːt ˈplæt.ər/

Nghĩa thường dùng

đĩa trái cây (bày biện) cụm từ

“The hotel served a fruit platter for breakfast.”Khách sạn phục vụ đĩa trái cây cho bữa sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...