Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fruit punch

/fruːt pʌntʃ/

Nghĩa thường dùng

nước trái cây pha danh từ

“We serve fruit punch at the party.”Chúng tôi phục vụ nước trái cây pha tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...