fruit salad
Nghĩa thường dùng
“We made a fruit salad for dessert.”Chúng tôi làm salad trái cây cho món tráng miệng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fruit salad
/'fru:t,sæləd/
danh từ
- món nộm hoa quả (thường trộn kem)
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We made a fruit salad for dessert.”Chúng tôi làm salad trái cây cho món tráng miệng.
Đang tải...