Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fruit smoothie

/fruːt ˈsmuːði/

Nghĩa thường dùng

sinh tố trái cây cụm từ

“I made a fruit smoothie for breakfast.”Tôi làm sinh tố trái cây cho bữa sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...