fry an egg
/fraɪ ən ɛɡ/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó rất dễ dàng
cụm từ
“He thinks he can fry an egg better than anyone else.”Anh ấy nghĩ mình có thể làm trứng chiên ngon hơn bất kỳ ai.