Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fuel consumption

/fjuːəl kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

mức tiêu thụ nhiên liệu cụm từ

“Reducing fuel consumption can save money.”Giảm mức tiêu thụ nhiên liệu có thể tiết kiệm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...