fuel efficiency
Nghĩa thường dùng
“Improving fuel efficiency can reduce costs for drivers.”Cải thiện hiệu suất nhiên liệu có thể giảm chi phí cho lái xe.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Improving fuel efficiency can reduce costs for drivers.”Cải thiện hiệu suất nhiên liệu có thể giảm chi phí cho lái xe.
Đang tải...