fuel innovation
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy đổi mới
cụm từ
“We need to fuel innovation in technology.”Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới trong công nghệ.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to fuel innovation in technology.”Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới trong công nghệ.
Đang tải...