Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fuel surcharge

/ˈfjuː.əl ˈsɜːr.tʃɑːrdʒ/

Nghĩa thường dùng

phụ phí nhiên liệu (tính thêm vào giá vé) danh từ

“The fuel surcharge has increased due to rising oil prices.”Phụ phí nhiên liệu đã tăng do giá dầu leo thang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...