Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fuel

/fjuːəl/

Đang hiển thị mục gốc fuel cho “fueling”.

Nghĩa thường dùng

nhiên liệu danh từ

“We need fuel for the car.”Chúng ta cần nhiên liệu cho xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...