fujitsu
/fuːˈdʒɪtsuː/
Nghĩa thường dùng
công ty công nghệ
danh từ
“Fujitsu is known for its technology solutions.”Fujitsu nổi tiếng với các giải pháp công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- công ty công nghệ
ví dụ
Fujitsu is known for its technology solutions. — Fujitsu nổi tiếng với các giải pháp công nghệ.