Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fujitsu

/fuːˈdʒɪtsuː/

Nghĩa thường dùng

công ty công nghệ danh từ

“Fujitsu is known for its technology solutions.”Fujitsu nổi tiếng với các giải pháp công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty công nghệ

ví dụ

Fujitsu is known for its technology solutions. — Fujitsu nổi tiếng với các giải pháp công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...