Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fulfill requirements

/fʊlˈfɪl rɪˈkwaɪərmənts/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng yêu cầu cụm từ

“The applicants must fulfill requirements for the job.”Các ứng viên phải đáp ứng yêu cầu cho công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...