Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fulfilling job

Nghĩa thường dùng

công việc mang lại sự hài lòng cụm từ

“She finally found a fulfilling job that makes her happy every day.”Cô ấy cuối cùng đã tìm được một công việc mang lại sự hài lòng khiến cô ấy hạnh phúc mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...