Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full – empty

/fʊl/ – /ˈɛmpti/

Nghĩa thường dùng

đầy – trống tính từ

“The glass is full of water, but the bottle is empty.”Cốc đầy nước, nhưng chai thì trống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...