full house
/'ful'haus/
Nghĩa thường dùng
rạp/chỗ ngồi kín chỗ
cụm từ
“I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.”Tôi cũng muốn phim thành công ngay lập tức, chiếu ở các rạp kín chỗ trên toàn thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
full house
/'ful'haus/
danh từ
- phòng họp đầy người dự; nhà hát đấy người xem
- (đánh bài) mùn xấu (một bộ ba và một đôi trong bài xì) ((cũng) full_hand)