Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full house

/'ful'haus/

Nghĩa thường dùng

rạp/chỗ ngồi kín chỗ cụm từ

“I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.”Tôi cũng muốn phim thành công ngay lập tức, chiếu ở các rạp kín chỗ trên toàn thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

full house

/'ful'haus/

danh từ

  • phòng họp đầy người dự; nhà hát đấy người xem
  • (đánh bài) mùn xấu (một bộ ba và một đôi trong bài xì) ((cũng) full_hand)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...