Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full name

Nghĩa thường dùng

họ và tên đầy đủ cụm từ

“Please provide your full name on the form.”Vui lòng cung cấp họ và tên đầy đủ của bạn trên mẫu đơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • họ và tên đầy đủ
    • Please write your full name here.: Vui lòng viết họ và tên đầy đủ của bạn ở đây.
    • His full name is John Michael Smith.: Họ và tên đầy đủ của anh ấy là John Michael Smith.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...