Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full plate

/fʊl pleɪt/

Nghĩa thường dùng

có nhiều công việc hoặc trách nhiệm cụm từ

“I can't take on more projects; my plate is already full.”Tôi không thể nhận thêm dự án; tôi đã có nhiều việc rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...