Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full stop

/'ful'stɔp/

Nghĩa thường dùng

dấu chấm (cuối câu) danh từ

“Do not forget to put a full stop at the end of the sentence.”Đừng quên đặt dấu chấm ở cuối câu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

full stop

/'ful'stɔp/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) dấu chấm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...