full-blooded
/'ful'blʌdid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
full-blooded
/'ful'blʌdid/
tính từ
- ruột thịt (anh em...)
- thuần giống
- cường tráng, khí huyết phương cương
Định nghĩa tiếng Anh
s. of unmixed ancestry