Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full-time position

/fʊl taɪm pəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

vị trí làm việc toàn thời gian danh từ

“She applied for a full-time position.”Cô ấy đã nộp đơn cho vị trí toàn thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...