full-time position
Nghĩa thường dùng
“She applied for a full-time position.”Cô ấy đã nộp đơn cho vị trí toàn thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She applied for a full-time position.”Cô ấy đã nộp đơn cho vị trí toàn thời gian.
Đang tải...