Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fully accept

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn chấp nhận adv+verb

“Fully accepting the fact that different learners find different methods useful, Jones makes the point that motivation is the key factor in most learners’ success.”Hoàn toàn chấp nhận thực tế rằng mỗi người học phù hợp với những phương pháp khác nhau, Jones cho rằng động lực là yếu tố then chốt cho thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...