Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fully furnished

Nghĩa thường dùng

đầy đủ nội thất adv+adj

“Fully furnished flat available to rent from 1st September.”Căn hộ đầy đủ nội thất cho thuê từ ngày 1 tháng 9.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...