Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fume with anger

/fjuːm wɪð ˈæŋər/

Nghĩa thường dùng

rất tức giận và thể hiện điều đó cụm từ

“He was fuming with anger after the meeting.”Anh ấy rất tức giận sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...