Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

functional spaces

/ˈfʌŋkʃənəl speɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

các khu vực được thiết kế cho các mục đích và hoạt động cụ thể cụm từ

“Creating functional spaces is essential for effective design.”Tạo ra các không gian chức năng là rất cần thiết cho thiết kế hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...