functionality /ˌfʌŋk.ʃəˈnæl.ɪ.ti/
danh từ
- tính năng hoạt động, chức năng thực tế
ví dụ
We test the full functionality of each unit. — Chúng tôi kiểm tra đầy đủ chức năng của từng đơn vị.
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
We test the full functionality of each unit. — Chúng tôi kiểm tra đầy đủ chức năng của từng đơn vị.
Đang tải...