Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

functionate

/'fʌɳkʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

functionate

/'fʌɳkʃn/

danh từ

  • chức năng
    • procreative function: chức năng sinh sản
  • ((thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
    • the functions of a judge: nhiệm vụ của quan toà
  • buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
  • (toán học) hàm, hàm số
  • (hoá học) chức

nội động từ: (functionate) /'fʌɳkʃneit/

  • hoạt động, chạy (máy)
  • thực hiện chức năng
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To execute or perform a function; to transact one's regular or appointed business.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...