Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fund initiatives

/fʌnd ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

cung cấp tiền cho các dự án hoặc chương trình mới cụm từ

“Organizations fund initiatives to promote environmental conservation.”Các tổ chức tài trợ cho các sáng kiến nhằm thúc đẩy bảo tồn môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...