fund initiatives
/fʌnd ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
cung cấp tiền cho các dự án hoặc chương trình mới
cụm từ
“Organizations fund initiatives to promote environmental conservation.”Các tổ chức tài trợ cho các sáng kiến nhằm thúc đẩy bảo tồn môi trường.