Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fund manager

/ˈfʌnd ˌmæn.ɪ.dʒər/

Nghĩa thường dùng

người quản lý quỹ danh từ

“The fund manager outperformed the benchmark by 4%.”Người quản lý quỹ vượt trội chỉ số chuẩn 4%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...