fund manager
Nghĩa thường dùng
“The fund manager outperformed the benchmark by 4%.”Người quản lý quỹ vượt trội chỉ số chuẩn 4%.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The fund manager outperformed the benchmark by 4%.”Người quản lý quỹ vượt trội chỉ số chuẩn 4%.
Đang tải...