Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fund projects

/fʌnd ˈprɒdʒɛkts/

Nghĩa thường dùng

tài trợ các dự án cụm từ

“The government plans to fund projects that promote space exploration.”Chính phủ dự định tài trợ các dự án thúc đẩy khám phá không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...