Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fund research

/fʌnd rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

cung cấp tiền cho các nghiên cứu khoa học cụm từ

“Many countries fund research in space technology.”Nhiều quốc gia tài trợ cho nghiên cứu công nghệ không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...