Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fundamental analysis

/ˌfʌndəˈmɛntl əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

phân tích cơ bản cụm từ

“Fundamental analysis helps investors make informed decisions.”Phân tích cơ bản giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...