Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fundamental disagreement

Nghĩa thường dùng

bất đồng cơ bản cụm từ

“Jeff and I had a fundamental disagreement over who should be the next Chair of the club.”Tôi và Jeff đã có một bất đồng cơ bản về việc ai sẽ là chủ tịch câu lạc bộ tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...