fundamental disagreement
Nghĩa thường dùng
bất đồng cơ bản
cụm từ
“Jeff and I had a fundamental disagreement over who should be the next Chair of the club.”Tôi và Jeff đã có một bất đồng cơ bản về việc ai sẽ là chủ tịch câu lạc bộ tiếp theo.