Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fund

/fʌnd/

Đang hiển thị mục gốc fund cho “funder”.

Nghĩa thường dùng

quỹ danh từ

“We need a fund for the project.”Chúng tôi cần một quỹ cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...