Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

funding model

/ˈfʌndɪŋ ˈmɒd.əl/

Nghĩa thường dùng

Mô hình tài trợ cụm từ

“The funding model for the project was outlined in the proposal.”Mô hình tài trợ cho dự án đã được trình bày trong đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...