Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

funding opportunity

/ˈfʌndɪŋ ˌɒpərˈtjuːnɪti/

Đang hiển thị mục gốc funding opportunity cho “funding opportunities”.

Nghĩa thường dùng

Cơ hội nhận hỗ trợ tài chính cho một dự án hoặc doanh nghiệp. cụm từ

“The grant provided a funding opportunity for local startups.”Khoản trợ cấp đã cung cấp một cơ hội tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...