funding opportunity
/ˈfʌndɪŋ ˌɒpərˈtjuːnɪti/
Đang hiển thị mục gốc funding opportunity cho “funding opportunities”.
Nghĩa thường dùng
Cơ hội nhận hỗ trợ tài chính cho một dự án hoặc doanh nghiệp.
cụm từ
“The grant provided a funding opportunity for local startups.”Khoản trợ cấp đã cung cấp một cơ hội tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp địa phương.