funding opportunity
Nghĩa thường dùng
“The grant provided a funding opportunity for local startups.”Khoản trợ cấp đã cung cấp một cơ hội tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The grant provided a funding opportunity for local startups.”Khoản trợ cấp đã cung cấp một cơ hội tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp địa phương.
Đang tải...