Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

funding opportunity

/ˈfʌndɪŋ ˌɒpərˈtjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

Cơ hội nhận hỗ trợ tài chính cho một dự án hoặc doanh nghiệp. cụm từ

“The grant provided a funding opportunity for local startups.”Khoản trợ cấp đã cung cấp một cơ hội tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...