Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

funding request

/ˈfʌndɪŋ rɪˈkwɛst/

Nghĩa thường dùng

Một yêu cầu chính thức về hỗ trợ tài chính hoặc đầu tư. cụm từ

“The startup submitted a funding request to investors.”Công ty khởi nghiệp đã nộp một yêu cầu tài trợ cho các nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...