funding requirement
Nghĩa thường dùng
“The funding requirement for the project was higher than expected.”Yêu cầu tài trợ cho dự án cao hơn dự kiến.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The funding requirement for the project was higher than expected.”Yêu cầu tài trợ cho dự án cao hơn dự kiến.
Đang tải...