fundraiser
Nghĩa thường dùng
“They organized a fundraiser for the school.”Họ đã tổ chức một buổi gây quỹ cho trường học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- buổi gây quỹ
ví dụ
They organized a fundraiser for the school. — Họ đã tổ chức một buổi gây quỹ cho trường học.