fundraising
Nghĩa thường dùng
“The fundraising event was a huge success.”Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- gây quỹ
ví dụ
The fundraising event was a huge success. — Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The fundraising event was a huge success.”Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
The fundraising event was a huge success. — Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
Đang tải...