Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fundraising

/ˈfʌndˌreɪzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

gây quỹ danh từ

“The fundraising event was a huge success.”Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • gây quỹ

ví dụ

The fundraising event was a huge success. — Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...