Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fundraising campaign

Nghĩa thường dùng

chiến dịch gây quỹ cụm từ

“They started a fundraising campaign to repair classrooms.”Họ khởi động chiến dịch gây quỹ để sửa phòng học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...