Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fungicide

/'fʌɳdʤisaid/ GRE phổ biến #22556

Nghĩa thường dùng

(hoá học) (thuộc) diệt nấm danh từ

“Farmers often use fungicide to protect their crops from fungal infections.”Nông dân thường sử dụng thuốc diệt nấm để bảo vệ cây trồng khỏi nhiễm nấm.

Biến thể từ fungicides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fungicide

/'fʌɳdʤisaid/

danh từ

  • (hoá học) (thuộc) diệt nấm
Định nghĩa tiếng Anh

n any agent that destroys or prevents the growth of fungi

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...