fungicide
/'fʌɳdʤisaid/ GRE phổ biến #22556
Nghĩa thường dùng
(hoá học) (thuộc) diệt nấm
danh từ
“Farmers often use fungicide to protect their crops from fungal infections.”Nông dân thường sử dụng thuốc diệt nấm để bảo vệ cây trồng khỏi nhiễm nấm.
Biến thể từ
fungicides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fungicide
/'fʌɳdʤisaid/
danh từ
- (hoá học) (thuộc) diệt nấm
Định nghĩa tiếng Anh
n any agent that destroys or prevents the growth of fungi