Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furiously

/ˈfjʊəriəsli/ phổ biến #9736

Nghĩa thường dùng

một cách phẫn nộ, đầy giận dữ trạng từ

“She typed furiously to finish the report on time.”Cô ấy gõ phím như điên để kịp hoàn thành báo cáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furiously

//

* phó từ
  • điên tiết, cáu tiết
  • hung hăng, dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh

r. (of the elements) in a wild and stormy manner r. in a manner marked by extreme or violent energy r. in an impassioned or very angry manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...