Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furnishment

/'fɜ:nɪʃmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furnishment

//

* danh từ
  • sự trang bị; thiết bị
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of furnishing, or of supplying furniture; also, furniture.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...