Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furniture

/'fə:nitʃə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2669

Nghĩa thường dùng

nội thất danh từ

“We need new furniture.”Chúng tôi cần nội thất mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furniture

/'fə:nitʃə/

danh từ

  • đồ đạc (trong nhà)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè)
  • (ngành in) cái chèn, lanhgô
  • (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)

thành ngữ

  1. the furniture of one's pocket
    • tiền
  2. the furniture of a shelf
    • sách vở
  3. the furniture of one's mind
    • trí thức và óc thông minh
Định nghĩa tiếng Anh

n. furnishings that make a room or other area ready for occupancy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...