furniture
/'fə:nitʃə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2669
Nghĩa thường dùng
nội thất
danh từ
“We need new furniture.”Chúng tôi cần nội thất mới.
Đồng nghĩa
furnishingsfixturesappointments
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
furniture
/'fə:nitʃə/
danh từ
- đồ đạc (trong nhà)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè)
- (ngành in) cái chèn, lanhgô
- (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)
thành ngữ
- the furniture of one's pocket
- tiền
- the furniture of a shelf
- sách vở
- the furniture of one's mind
- trí thức và óc thông minh
Định nghĩa tiếng Anh
n. furnishings that make a room or other area ready for occupancy