Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furry

/'fə:ri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13002

Nghĩa thường dùng

có lông, phủ lông mềm tính từ

“The children love the soft, furry sheepskin rug in the living room.”Bọn trẻ rất thích tấm thảm lông cừu mềm mại trong phòng khách.

Biến thể từ furrier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furry

/'fə:ri/

tính từ

  • (thuộc) da lông thú, như da lông thú
  • bằng da lông thú; có lót da lông thú
  • có tưa (lưỡi)
  • có cáu (nồi, ấm)
Định nghĩa tiếng Anh

s covered with a dense coat of fine silky hairs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...