furry
/'fə:ri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13002
Nghĩa thường dùng
có lông, phủ lông mềm
tính từ
“The children love the soft, furry sheepskin rug in the living room.”Bọn trẻ rất thích tấm thảm lông cừu mềm mại trong phòng khách.
Biến thể từ
furrier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
furry
/'fə:ri/
tính từ
- (thuộc) da lông thú, như da lông thú
- bằng da lông thú; có lót da lông thú
- có tưa (lưỡi)
- có cáu (nồi, ấm)
Định nghĩa tiếng Anh
s covered with a dense coat of fine silky hairs