furuncle
/'fjuərʌɳkl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
furuncle
/'fjuərʌɳkl/
danh từ
- (y học) đinh nhọt
Định nghĩa tiếng Anh
n a painful sore with a hard core filled with pus
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a painful sore with a hard core filled with pus
Đang tải...